Thép Tròn Đặc
Thông tin chi tiết
BẢNG QUY CÁCH THÉP TRÒN ĐẶC
Thép tròn đặc S45C, láp tròn đặc C45 là loại thép hợp kim có hàm lượng cacbon phù hợp cho chế tạo khuôn mẫu, cơ khí chế tạo máy, vật liệu cứng , trục, tiện chế tạo, có khả năng chống bào mòn, chống oxi hóa tốt, chịu được tải trọng cao, chịu được va đập mạnh , có tính đàn hồi tốt nhờ độ bền
kéo và giới hạn chảy cao
Công dụng : Được sử dụng để gia công chi tiết máy móc ( đinh, ốc, tán, bộ phận bánh răng bulong, chìa khóa, đinh tán, chế tạo khuôn mẫu và tiết
kiệm công tiện…
Mác thép: S45C, C45 Tiêu chuẩn JIS G4501
|
TÊN HÀNG |
ĐỘ DÀI (M) |
TRỌNG LƯỢNG (KG) |
|
C45 Ø 12 |
6 |
5,7 |
|
C45 Ø 14 |
6.05 |
7,6 |
|
C45 Ø 16 |
6 |
9,8 |
|
C45 Ø 18 |
6 |
12,2 |
|
C45 Ø 20 |
6 |
15,5 |
|
C45 Ø 22 |
6 |
18,5 |
|
C45 Ø 24 |
6 |
21,7 |
|
C45 Ø 25 |
6 |
23,5 |
|
C45 Ø 28 |
6 |
29,5 |
|
C45 Ø 30 |
6 |
33,7 |
|
C45 Ø 35 |
6 |
46 |
|
C45 Ø 36 |
6 |
48,5 |
|
C45 Ø 40 |
6 |
60,01 |
|
C45 Ø 42 |
6 |
66 |
|
C45 Ø 45 |
6 |
75,5 |
|
C45 Ø 50 |
6 |
92,4 |
|
C45 Ø 55 |
6 |
113 |
|
C45 Ø 60 |
6 |
135 |
|
C45 Ø 65 |
6 |
158,9 |
|
C45 Ø 70 |
6 |
183 |
|
C45 Ø 75 |
6 |
211,01 |
|
C45 Ø 80 |
6,25 |
237,8 |
|
C45 Ø 85 |
6,03 |
273 |
|
C45 Ø 90 |
5,96 |
297,6 |
|
C45 Ø 95 |
6 |
334,1 |
|
C45 Ø 100 |
6 |
375 |
|
C45 Ø 110 |
6,04 |
450,01 |
|
C45 Ø 120 |
5,92 |
525,6 |
|
C45 Ø 130 |
6,03 |
637 |
|
C45 Ø 140 |
6 |
725 |
|
C45 Ø 150 |
6 |
832,32 |
|
C45 Ø 180 |
6 |
1.198,56 |
|
C45 Ø 200 |
6 |
1,480,8 |
|
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ TM THÉP ĐẠI VIỆT MST : 0315332986
|
|
|

