Thép hình V mạ kẽm nhúng nóng giá tốt - Thép Đại Việt
28-08-2020
– Thép V mạ kẽm , thép v nhúng nóng mạ kẽm được ứng dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, sản xuất các thiết bị máy móc, lĩnh vực công nghiệp, dân dụng. Mỗi loại vật liệu có đặc tính, ưu điểm riêng và phù hợp sử dụng cho những công trình, lĩnh vực khác nhau tùy theo công năng sử dụng của mỗi công trình. được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, các loại hàng gia dụng khác…
Ưu điểm: – Cứng vững, bền bỉ.
– Thép V mạ kẽm, thép V nhúng nóng mạ kẽm mạ kẽm có đặc tính cứng vững, bền bỉ, cường độ chịu lực cao và chịu được những rung động mạnh. Khi chịu điều kiện khắc nghiệt do tác động của hóa chất, nhiệt độ.
– Chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt:
Thép V mạ kẽm, thép V nhúng nóng mạ kẽm có khả năng chống lại sự ăn mòn của axit, hóa chất, nhiệt độ cao, ảnh hưởng của thời tiết, đảm bảo tính bền vững cho các công trình. Do đó, loại THÉP HÌNH V mạ kẽm là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, làm đường ống dẫn nước, dầu khí, chất đốt. . .
BẢNG QUY CÁCH THÉP HÌNH V
|
TÊN HÀNG |
ĐỘ DÀY |
KG/CÂY |
ĐƠN GIÁ |
TÊN HÀNG |
ĐỘ DÀY |
KG/CÂY |
ĐƠN GIÁ |
|
V25 x 25 |
4.5 kg |
4.50 |
Liên hệ |
V70x 70 |
5.0 li |
32.00 |
Liên hệ |
|
5.0 kg |
5.00 |
|
6.0 li |
36.00 |
|
||
|
2.5 li |
5.40 |
|
7.0 li |
42.00 |
|
||
|
3.5 li |
7.20 |
|
7.0 li |
42.00 |
|
||
|
V30 x 30 |
5.0 kg |
5.00 |
|
8.0 li |
48.00 |
|
|
|
5.5 kg |
5.50 |
|
V75 x 75 |
5.0 li |
33.00 |
|
|
|
6.0 kg |
6.00 |
|
6.0 li |
39.00 |
|
||
|
2.5 li |
6.50 |
|
6.0 li |
39.00 |
|
||
|
2.8 li |
7.30 |
|
7.0 li |
45.00 |
|
||
|
3.5 li |
8.40 |
|
8.0 li |
53.00 |
|
||
|
V40 x 40 |
7.5 kg |
7.50 |
|
8.0 li |
53.00 |
|
|
|
8.0 kg |
8.00 |
|
V80 x 80 |
6.0 li |
42.00 |
|
|
|
8.5 kg |
8.50 |
|
6.0 li |
42.00 |
|
||
|
9.0 kg |
9.00 |
|
7.0 li |
48.00 |
|
||
|
2.8 li |
9.50 |
|
7.0 li |
48.00 |
|
||
|
11.0 kg |
11.00 |
|
8.0 li |
55.00 |
|
||
|
3.3 li |
11.50 |
|
8.0 li |
56.00 |
|
||
|
12.0 kg |
12.00 |
|
V90 x 90 |
6.0 li |
48.00 |
|
|
|
3.5 li |
12.50 |
|
7.0 li |
55.50 |
|
||
|
4.0 li |
14.00 |
|
7.0 li |
56.00 |
|
||
|
V50 x 50 |
11.5 kg |
11.50 |
|
8.0 li |
63.00 |
|
|
|
12.0 kg |
12.00 |
|
8.0 li |
63.00 |
|
||
|
12.5 kg |
12.50 |
|
9.0 li |
70.00 |
|
||
|
13.0 kg |
13.00 |
|
V100 x 100 |
7.0 li |
62.00 |
|
|
|
3.1 li |
13.80 |
|
8.0 li |
67.00 |
|
||
|
3.5 li |
15.00 |
|
10 li |
84.00 |
|
||
|
3.8 li |
16.00 |
|
V120 x 120 |
8.0 li |
176.40 |
|
|
|
4.0 li |
17.00 |
|
10 li |
218.40 |
|
||
|
4.3 li |
17.50 |
|
12 li |
260.40 |
|
||
|
4.5 li |
20.00 |
|
V125 x 125 |
10 li |
229.56 |
|
|
|
5.0 li |
22.00 |
|
12 li |
272.40 |
|
||
|
V60 x 60 |
4.0 li |
20.00 |
|
V130 x 130 |
10 li |
237.60 |
|
|
4.5 li |
25.00 |
|
12 li |
280.80 |
|
||
|
6.0 li |
29.50 |
|
V150 x 150 |
10 li |
276.00 |
|
|
|
V63 x 63 |
4.0 li |
22.00 |
|
12 li |
327.60 |
|
|
|
5.0 li |
27.50 |
|
15 li |
403.20 |
|
||
|
5.0 li |
27.50 |
|
V175 x 175 |
15 li |
472.80 |
|
|
|
6.0 li |
32.50 |
|
V200 x 200 |
15 li |
543.60 |
|
|
|
6.0 li |
32.50 |
|
20 li |
716.40 |
|
BẢNG QUY CÁCH THÉP HÌNH V NHÀ BÈ
|
LOGO V |
ĐỘ DÀY |
KG/CÂY |
ĐƠN GIÁ |
LOGO NB |
ĐỘ DÀY |
KG/CÂY |
ĐƠN GIÁ |
|
V25 x 25 |
2.5 li (XNB) |
5.55 |
Liên hệ |
V25 x 25 |
2.3 li (NB) |
5.20 |
Liên hệ |
|
V30 x 30 |
2.5 li (XNB) |
6.98 |
|
V30 x 30 |
6.0 Kg (NB) |
6.00 |
|
|
V40 x 40 |
2.8li (XNB) |
10.20 |
|
V40 x 40 |
8.0 Kg (NB) |
8.00 |
|
|
3.8 li (XNB) |
13.05 |
|
9.0 Kg (NB) |
9.00 |
|
||
|
5.0 li (XNB) |
17.90 |
|
12.0 Kg (NB) |
12.00 |
|
||
|
V50 x 50 |
3.0 li (TNB) |
13.15 |
|
V50 x 50 |
15.0 Kg (NB) |
15.00 |
|
|
3.8 li (XNB) |
17.07 |
|
18.0 Kg (NB) |
18.00 |
|
||
|
4.5 li (ĐỎ NB) |
20.86 |
|
19.0 Kg (NB) |
19.00 |
|
||
|
5.0 li (ĐNB) |
21.80 |
|
|
|
|
||
|
6.0 li (VNB) |
26.83 |
|
|
|
|
||
|
V60 x 60 |
4.0 li (XNB) |
21.64 |
|
V60 x 60 |
|
|
|
|
4.8 li (ĐỎ NB) |
26.30 |
|
|
|
|
||
|
5.5 li (ĐNB) |
30.59 |
|
V63 x 63 |
|
|
|
|
|
V63 x 63 |
4.0 li (XNB) |
23.59 |
|
|
|
|
|
|
4.8 li (ĐỎ NB) |
27.87 |
|
|
|
|
||
|
6.0 li (ĐNB) |
32.83 |
|
V65 x 65 |
|
|
|
|
|
V65 x 65 |
5.0 li (ĐỎ NB) |
27.75 |
|
|
|
|
|
|
6.0 li (VNB) |
24.45 |
|
|
|
|
||
|
V70 x 70 |
6.0 li (ĐỎ NB) |
36.50 |
|
V70 x 70 |
|
|
|
|
7.0 li (ĐNB) |
42.00 |
|
|
|
|
||
|
V75 x 75 |
6.0 li (XNB) |
39.40 |
|
V75 x 75 |
|
|
|
|
8.0 li (ĐỎ NB) |
52.60 |
|
|
|
|
||
|
9.0 li (ĐNB) |
60.20 |
|
|
|
|
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ TM THÉP ĐẠI VIỆT
Địa chỉ : 22/3D Ấp Mỹ Huề, Xã Trung Chánh, Huyện Hóc Môn, Tp.HCM
MST : 0315332986
Hotline : 0982 782 175 - 0906 738 770
Email : thepdaiviet.corp@gmail.com
Website : thepdaiviet.com.vn
Các bài viết khác
- Thép góc V50 x 50 x 3.0li Tổ Hợp giá rẻ hàng chất lượng (17.07.2023)
- Thép tấm Gân mạ kẽm 4li - 1500 x 6000 giá tốt nhất (17.07.2023)
- Thép hộp vuông 50 x 50 x 2li mạ kẽm giá cạnh tranh nhất (17.07.2023)
- Thép hình V50 x 50 x 4li dài 6m xi mạ hàng chất lượng (17.07.2023)
- Giá thép tròn đặc D12, D16 mác thép SS400 (19.09.2022)
- Cung cấp thép hình I100 x 6m An Khánh giá rẻ (19.09.2022)
- Thép chữ H100 x 100 x 6 x 8 dài 6m posco (19.09.2022)
- Thép tấm trơn 8mm khổ 1500 x 3000 giá tại HCM (19.09.2022)
- Bán lưới B40 mạ kẽm ô 40x40 khổ 2m giá rẻ (27.06.2022)
- Cung cấp lưới B40 mạ kẽm giá cạnh tranh nhất (27.06.2022)
